Tiến độ sản xuất nông nghiệp ngày5/5/2020

Tiến độ sản xuất nông nghiệp ngày5/5/2020

UBND TỈNH HƯNG YÊN TIẾN ĐỘ SẢN XUẤT NÔNG  NGHIỆP
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT
Ngày   05  tháng   05   năm  2020
Số:     30/TĐ - NN                          
                            Đơn vị tính: ha
Huyện,
thành phố
Diện tích lúa trỗ Tình hình sâu, bệnh hại lúa vụ Xuân 2020 DT trồng mau ràu Xuân 2020 Thu hoạch rau màu Xuân
Bệnh đạo ôn Bệnh khô vằn Sâu cuốn lá nhỏ Tổng Ngô Lạc,
 đậu tương
Dược liệu,
HCC
Bí các loại Dưa
chuột
Rau màu
các loại
DTN Nhiễm
nặng
Phòng
trừ
DTN Nhiễm
nặng
Phòng
trừ
DTN Nhiễm
nặng
Phòng
trừ
Mỹ Hào 800 30 1.5 67 155 26.5 165 800   800 5 0            
Văn Lâm 230 43 4.5 110 270 6 430 310 16 300 329 306   5 100   11 190
Yên Mỹ 350 38 2.4 38 180   175 245 20 240 845 415 60     20 20 315
Khoái Châu 50 300 2 500 370   400 530   530 1,856 425 15   15   15 380
Văn Giang 30 5.1 0.5 15 70   100 115   120 2,033 700     150     550
Ân Thi 250 205 3.5 1,050 1,650 5.5 2,950 2,150 125 2,145 254 105         2 103
Kim Động 280 215 10 405 900 15 1,120 1,255 250 1,245 793 440 80 25 9 18 54 254
Tiên Lữ 430 148   280 125.5   150 15   13 600 345 55 20     30 240
Phù Cừ 1,500 119 20 345 435 37 670 810 56 750 700 449 60 10     19 360
TP. Hưng Yên 250 76 11 253 140 20 500 90   80 815 205 50     10 12 133
Cộng 4,170 1,179 55 3,063 4,296 110 6,660 6,320 467 6,223 8,231 3,390 320 60 274 48 163 2,525