Xác nhận Bảng kê lâm sản

Mức độ dịch vụ công: Mức độ 03

5.1. Tên thủ tục

Xác nhận Bảng kê lâm sản

+ Trình tự thực hiện

Các bước thực hiện đối với cá nhân (tổ chức):

- Chuẩn bị hồ sơ hợp lệ.

- Nộp Hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hoặc gửi qua đường bưu điện, qua dịch vụ bưu chính công ích tới địa chỉ của Chi cục kiểm lâm tỉnh.

- Nhận kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Chi cục kiểm lâm tỉnh.

Các bước thực hiện đối với cơ quan nhà nước:

- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ của cá nhân (tổ chức) gửi đến. Tại đây, cán bộ nhận hồ sơ kiểm tra hồ sơ, nếu thấy hợp lệ thì hẹn ngày trả kết quả. Nếu không hợp lệ, trong thời gian 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, hướng dẫn trực tiếp hoặc bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân để hoàn thiện hồ sơ;

- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, cơ quan Kiểm lâm xác nhận bảng kê lâm sản hoặc thông báo bằng văn bản đối với trường hợp không xác nhận và nêu rõ lý do;

- Trường hợp cần xác minh nguồn gốc lâm sản:

Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan Kiểm lâm thông báo cho chủ lâm sản;

Cơ quan Kiểm lâm tiến hành xác minh, kiểm tra nguồn gốc lâm sản kể từ ngày thông báo:

+ Trường hợp không phức tạp: thời hạn là 01 ngày làm việc;

+ Trường hợp phức tạp: không quá 05 ngày làm việc.

Thời hạn trả kết quả sau khi kết thúc xác minh: 01 ngày làm việc.

- Sau thời gian thẩm định theo quy định sẽ trả kết quả cho cá nhân (tổ chức) tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Chi cục kiểm lâm tỉnh.

+ Thành phần, số lượng hồ sơ

a) Thành phần hồ sơ, bao gồm:

+ Hồ sơ nguồn gốc lâm sản kèm theo: 01 bản chính

+ Bản chính Bảng kê lâm sản: 01 bản.

(Mẫu 01: Đối với gỗ tròn, gỗ xẻ

Mẫu 02: Đối với sản phẩm gỗ

Mẫu 03: Đối với thực vật rừng ngoài gỗ và dẫn xuất của chúng

Mẫu 04: Đối với động vật rừng và dẫn xuất của động vật rừng)

+ Hóa đơn GTGT (nếu có)

+ Thời hạn giải quyết

05 ngày làm việc

+ Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)

- Cá nhân;

- Tổ chức.

+ Cơ quan thực hiện TTHC

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chi cục Kiểm lâm Hưng Yên

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): không

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Chi cục Kiểm lâm Hưng Yên

d) Cơ quan phối hợp (nếu có): không

+ Kết quả của việc thực hiện TTHC

Bảng kê lâm sản có xác nhận của Chi cục Kiểm lâm;  

Biên bản Kiểm tra lâm sản đối với hồ sơ lâm sản cần xác minh.

Văn bản thông báo tới cá nhân, tổ chức đối với trường hợp không xác nhận và nêu rõ lý do.

+ Lệ phí

Không

+ Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai

Mẫu số 01, 02, 03, 04, 05 Thông tư 27/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ Nông nghiệp và PTNT Quy định về quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản

Tải: mau1.docx

+ Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC

Không

+ Căn cứ pháp lý của TTHC

Thông tư 27/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ Nông nghiệp và PTNT Quy định về quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản.

Văn phòng Sở

23/11/2020